Bảng Giá Dịch Vụ Giao Nhận
Cước phí minh bạch, tự động hóa tính toán theo trọng lượng bưu gửi thực tế giúp doanh nghiệp tiết kiệm tối đa chi phí vận hành.
Tính Phí Vận Chuyển Dự Kiến
Ước tính cước phí giao nhận nhanh tức thì chỉ trong vài tích tắc
Bảng Giá Cước Chính (Khối lượng ≤ 2kg)
Áp dụng cho bưu gửi nhẹ từ 0g đến 2kg trên toàn quốc
| Khối lượng bưu gửi | Nội miền (VND) | Cận miền (VND) | Liên miền (VND) |
|---|---|---|---|
| 0 - 100g | 8.000 | 8.000 | 8.000 |
| 100g - 250g | 9.600 | 9.600 | 9.600 |
| 250g - 500g | 13.200 | 13.200 | 13.200 |
| 500g - 1kg | 16.800 | 16.800 | 16.800 |
| 1kg - 1.5kg | 25.500 | 25.500 | 25.500 |
| 1.5kg - 2kg | 30.000 | 30.000 | 30.000 |
Phụ Phí Vượt Cân (Khối lượng > 2kg)
Cước lũy tiến tính theo mỗi kg tiếp theo vượt mức
- Nếu Khối lượng ≤ 2kg: Lấy giá theo bảng giá cước chính.
- Nếu 2kg < Khối lượng ≤ 100kg: Phí = 30.000 + CEIL(Khối lượng - 2) * Đơn giá kg thứ 3 đến 100kg.
- Nếu Khối lượng > 100kg: Phí = 30.000 + 98 * Đơn giá từ 3-100kg + CEIL(Khối lượng - 100) * Đơn giá từ kg thứ 101 trở lên.
| Phân loại mức vượt | Nội miền (VND) | Cận miền (VND) | Liên miền (VND) |
|---|---|---|---|
| Từ kg thứ 3 đến 100kg | +2.800 / kg | +3.900 / kg | +5.000 / kg |
| Từ kg thứ 101 trở lên | +1.300 / kg | +2.000 / kg | +3.200 / kg |
Chú Thích Địa Danh Giao Nhận
Thông tin chi tiết về cách phân loại tuyến đường và danh sách tỉnh thành theo miền
Quy định phân loại tuyến đường
Là tuyến gửi và nhận thuộc hai tỉnh khác nhau nhưng cùng trong một miền (cùng miền Bắc, cùng miền Trung, hoặc cùng miền Nam).
Là tuyến gửi nhận giữa miền Bắc và miền Trung (và ngược lại), hoặc giữa miền Trung và miền Nam (và ngược lại).
Là tuyến gửi nhận có điểm đầu và điểm cuối nằm ở hai miền xa nhất của đất nước: giữa miền Bắc và miền Nam (và ngược lại).
Phân chia tỉnh thành theo miền
Bạn gửi số lượng lớn từ 100 đơn/tháng?
SmartDelivery cung cấp các gói đặc quyền chiết khấu trực tiếp lên đến 30% trên tổng cước phí bưu gửi và miễn phí thu hộ COD dành riêng cho các đối tác lâu năm.
Liên hệ hợp tác ngay